BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020

Hoạt động bệnh viện

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN NĂM 2020

 

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐVT GIÁ THU PHÍ MỚI (01/01/2020)
(NQ27)
1 Adenovirus Real-time PCR Lần            734,000
2 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Lần              65,600
3 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần              68,000
4 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
5 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động Lần            298,000
6 Áp lạnh Amidan Lần            193,000
7 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Lần            193,000
8 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần.            148,000
9 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần            130,000
10 áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da Lần            332,000
11 Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo Lần         3,579,000
12 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Lần         2,851,000
13 Bẻ cuốn dưới Lần            133,000
14 Bẻ cuốn mũi Lần            133,000
15 BK/JC virus Real-time PCR Lần            458,000
16 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần            144,000
17 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần            144,000
18 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp Lần         2,498,000
19 Bóc giả mạc Lần              82,100
20 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần            178,000
21 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi Lần         6,686,000
22 Bóc nang tuyến Bartholin Lần         1,274,000
23 Bóc nang tuyến Bartholin Lần         1,274,000
24 Bóc nang tuyến Bartholin Lần         1,274,000
25 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần         2,721,000
26 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo Lần         2,721,000
27 Bóc nhân xơ vú Lần            984,000
28 Bóc phúc mạc bên phải Lần         4,670,000
29 Bóc phúc mạc bên trái Lần         4,670,000
30 Bóc phúc mạc douglas Lần         4,670,000
31 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Lần         4,670,000
32 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ Lần         4,670,000
33 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ Lần         4,670,000
34 Bóc phúc mạc phủ tạng Lần         4,670,000
35 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lần              82,100
36 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần         4,947,000
37 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần         4,947,000
38 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần         4,670,000
39 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần         2,562,000
40 Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. Lần         6,686,000
41 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm Lần         1,126,000
42 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống Lần         5,413,000
43 Bơm hơi / khí tiền phòng Lần            740,000
44 Bơm hơi tiền phòng Lần         1,112,000
45 Bơm hơi vòi nhĩ Lần            115,000
46 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần            198,000
47 Bơm rửa khoang màng phổi Lần            216,000
48 Bơm rửa lệ đạo Lần              36,700
49 Bơm rửa lệ đạo Lần              36,700
50 Bơm rửa màng phổi Lần            216,000
51 Bơm rửa ổ lao khớp Lần              92,900
52 Bơm rửa phế quản Lần         1,461,000
53 Bơm rửa phế quản có bàn chải Lần            568,000
54 Bơm rửa phế quản không bàn chải Lần            568,000
55 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi Lần         1,016,000
56 Bơm thông lệ đạo Lần              59,400
57 Bơm thông lệ đạo Lần              94,400
58 Bơm thông lệ đạo Lần              94,400
59 Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy 1nfuso Mate-P lần            405,000
60 Bơm túi giãn da vùng da đầu Lần            332,000
61 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần            479,000
62 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) Lần         1,279,000
63 Bột Corset Minerve,Cravate Lần            624,000
64 Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau Lần         5,197,000
65 Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ Lần         3,579,000
66 Các phẫu thuật cắt gan khác lần         8,133,000
67 Các phẫu thuật cắt tuỵ khác Lần         4,485,000
68 Các phẫu thuật đường mật khác Lần         4,699,000
69 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần         2,561,000
70 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần            116,000
71 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần            275,000
72 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần            205,000
73 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần            275,000
74 Cầm máu nhu mô gan Lần         5,273,000
75 Cầm máu thực quản qua nội soi Lần            728,000
76 Cắm niệu quản bàng quang Lần         2,851,000
77 Cặn Addis Lần              43,100
78 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần            339,000
79 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc Lần            479,000
80 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần            479,000
81 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần            479,000
82 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Lần         4,151,000
83 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Lần         4,151,000
84 Cắt 1 phổi Lần         8,641,000
85 Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi Lần         8,641,000
86 Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình Lần         8,641,000
87 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần         4,166,000
88 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
89 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần         4,166,000
90 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
91 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần         4,166,000
92 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
93 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần         4,166,000
94 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
95 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần         3,345,000
96 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần         4,468,000
97 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc Lần         3,345,000
98 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm Lần         4,468,000
99 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần         3,345,000
100 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần         4,468,000
101 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần         4,166,000
102 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
103 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần         4,166,000
104 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
105 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần         4,166,000
106 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
107 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Lần         8,641,000
108 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Lần         4,913,000
109 Cắt 2/3 dạ dày do ung thư Lần         4,913,000
110 Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư Lần         4,913,000
111 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Lần         3,726,000
112 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên Lần         3,726,000
113 Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư Lần         3,726,000
114 Cắt Amidan bằng Coblator Lần         2,355,000
115 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần         2,772,000
116 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần         4,281,000
117 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần         3,345,000
118 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm Lần         4,468,000
119 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần         4,166,000
120 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
121 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần         4,166,000
122 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
123 Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Lần         4,913,000
124 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 lần         4,913,000
125 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ Lần         6,788,000
126 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần         5,305,000
127 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần.         5,305,000
128 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU Lần         1,212,000
129 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C Lần         1,212,000
130 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần         1,104,000
131 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần         1,104,000
132 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF Lần         1,212,000
133 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần.         2,761,000
134 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần         2,761,000
135 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần         1,242,000
136 Cắt bỏ chắp có bọc Lần              78,400
137 Cắt bỏ dây chằng vàng Lần         4,498,000
138 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Lần         4,151,000
139 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         2,269,000
140 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         2,269,000
141 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,818,000
142 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,268,000
143 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         2,886,000
144 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,268,000
145 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         2,298,000
146 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         2,298,000
147 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,285,000
148 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,755,000
149 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         2,920,000
150 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,285,000
151 Cắt bỏ khối u màn hầu Lần         2,754,000
152 Cắt bỏ khối u tá tuỵ Lần       10,817,000
153 Cắt bỏ khối u tá tuỵ Lần       10,817,000
154 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Lần         4,399,000
155 Cắt bỏ nang tụy Lần         4,485,000
156 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần            820,000
157 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm Lần         2,927,000
158 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần         2,927,000
159 Cắt bỏ nang xương hàm từ2-5 cm Lần         2,927,000
160 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài Lần            740,000
161 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần            740,000
162 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần         9,029,000
163 Cắt bỏ tinh hoàn Lần.         2,321,000
164 Cắt bỏ tinh hoàn Lần .         2,321,000
165 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần         2,321,000
166 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần         2,321,000
167 Cắt bỏ trĩ vòng Lần         2,562,000
168 Cắt bỏ túi lệ Lần..            840,000
169 Cắt bỏ túi lệ Lần            840,000
170 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Lần         4,166,000
171 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
172 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Lần         5,485,000
173 Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần         7,761,000
174 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần         3,144,000
175 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần         3,144,000
176 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm Lần         3,144,000
177 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần         4,670,000
178 Cắt bỏ u xương thái dương Lần         3,746,000
179 Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da Lần         3,243,000
180 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng Lần       10,817,000
181 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú Lần         2,944,000
182 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc Lần         5,712,000
183 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần         1,126,000
184 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần            705,000
185 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm Lần         1,234,000
186 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Lần         1,126,000
187 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần            705,000
188 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm Lần         1,234,000
189 Cắt các u ác tuyến dưới hàm Lần         4,623,000
190 Cắt các u ác tuyến giáp Lần         4,166,000
191 Cắt các u ác tuyến giáp Lần         6,560,000
192 Cắt các u ác tuyến mang tai Lần         4,623,000
193 Cắt các u lành tuyến giáp Lần         1,784,000
194 Cắt các u lành vùng cổ Lần         2,627,000
195 Cắt các u nang giáp móng Lần         2,133,000
196 Cắt các u nang mang Lần         1,234,000
197 Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ Lần         8,529,000
198 Cắt chỉ Lần              32,900
199 Cắt chỉ khâu da lần              32,900
200 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản lần.              32,900
201 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần              32,900
202 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần.              32,900
203 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần.              32,900
204 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần              32,900
205 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần            117,000
206 Cắt chỉ sau phẫu thuật Lần              32,900
207 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi lần              32,900
208 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi lần              32,900
209 Cắt chi và vét hạch do ung thư Lần         3,741,000
210 Cắt chi và vét hạch do ung thư Lần.         3,741,000
211 Cắt chỏm nang gan Lần         2,851,000
212 Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc Lần         4,170,000
213 Cắt cổ bàng quang Lần         5,305,000
214 Cắt cơ Muller Lần         1,304,000
215 Cắt cơ tròn trong Lần         2,562,000
216 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần         5,550,000
217 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần         4,109,000
218 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần         5,550,000
219 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần         4,109,000
220 Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh Lần         4,728,000
221 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Lần         1,104,000
222 Cắt củng mạc sâu đơn thuần Lần         1,104,000
223 Cắt cụt cẳng chân Lần         3,741,000
224 Căt cụt cẳng chân do ung thư Lần         3,741,000
225 Cắt cụt cẳng chân do ung thư Lần         3,741,000
226 Cắt cụt cẳng tay Lần         3,741,000
227 Cắt cụt cánh tay Lần         3,741,000
228 Cắt cụt cánh tay do ung thư Lần         3,741,000
229 Cắt cụt cánh tay do ung thư Lần         3,741,000
230 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần         3,741,000
231 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần         3,741,000
232 Cắt cụt cổ tử cung Lần         2,747,000
233 Cắt cụt cổ tử cung Lần         2,747,000
234 Cắt cụt cổ tử cung Lần         2,747,000
235 Cắt cụt đùi do ung thư Lần         3,741,000
236 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới Lần         3,741,000
237 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Lần         3,741,000
238 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư Lần         4,151,000
239 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên Lần         4,151,000
240 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần         6,933,000
241 Cắt dạ dày do ung thư lần         7,266,000
242 Cắt dạ dày hình chêm Lần         3,579,000
243 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần.         4,470,000
244 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần         4,470,000
245 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài Lần         4,470,000
246 Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy Lần         4,241,000
247 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần         2,498,000
248 Cắt dịch kính + laser nội nhãn Lần         1,234,000
249 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn Lần         1,234,000
250 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn Lần         1,234,000
251 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính Lần         2,943,000
252 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Lần         2,943,000
253 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc Lần         2,943,000
254 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm Lần         2,943,000
255 Cắt dịch kínhđiều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy Lần         2,943,000
256 Cắt đoạn dạ dày Lần         7,266,000
257 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần         7,266,000
258 Cắt đoạn đại tràng Lần         4,470,000
259 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần.         4,470,000
260 Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay Lần         4,241,000
261 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần         4,470,000
262 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần         4,470,000
263 Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp Lần         3,579,000
264 Cắt đoạn khớp khuỷu Lần         3,741,000
265 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng Lần         4,399,000
266 Cắt đoạn ruột non Lần.         4,629,000
267 Cắt đoạn ruột non do u Lần         4,629,000
268 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài Lần         4,629,000
269 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần         4,629,000
270 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần         4,629,000
271 Cắt đoạn trực tràng do ung thư Lần         6,933,000
272 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần.         4,470,000
273 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần         4,470,000
274 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần         4,470,000
275 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn Lần         4,470,000
276 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần         4,470,000
277 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần         2,887,000
278 Cắt đuôi tuỵ Lần         4,485,000
279 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Lần         4,485,000
280 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách lần         4,485,000
281 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách Lần         4,485,000
282 Cắt đường mật ngoài gan Lần         4,399,000
283 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang Lần         4,415,000
284 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang Lần         4,415,000
285 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Lần         1,965,000
286 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) lần         6,728,000
287 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột lần         8,133,000
288 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới Lần         8,133,000
289 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn Lần         8,133,000
290 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ Lần         8,133,000
291 Cắt gan lớn lần         8,133,000
292 Cắt gan nhỏ lần         8,133,000
293 Cắt gan phải lần         8,133,000
294 Cắt gan phải hoặc gan trái Lần         8,133,000
295 Cắt gan phải mở rộng lần         8,133,000
296 Cắt gan phân thuỳ sau lần         8,133,000
297 Cắt gan phân thuỳ trước lần         8,133,000
298 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần         4,166,000
299 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
300 Cắt gan trái lần         8,133,000
301 Cắt gan trái mở rộng lần         8,133,000
302 Cắt gan trung tâm lần         8,133,000
303 Cắt hạ phân thuỳ 1 lần         8,133,000
304 Cắt hạ phân thuỳ 2 lần         8,133,000
305 Cắt hạ phân thuỳ 3 lần         8,133,000
306 Cắt hạ phân thuỳ 4 lần         8,133,000
307 Cắt hạ phân thuỳ 5 lần         8,133,000
308 Cắt hạ phân thuỳ 6 lần         8,133,000
309 Cắt hạ phân thuỳ 7 lần         8,133,000
310 Cắt hạ phân thuỳ 8 lần         8,133,000
311 Cắt hạ phân thuỳ 9 lần         8,133,000
312 Cắt hạ phân thùy gan Lần         8,133,000
313 Cắt hẹp bao quy đầu Lần         1,242,000
314 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         4,010,000
315 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         4,010,000
316 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,274,000
317 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,274,000
318 Cắt khối tá - tuỵ Lần       10,817,000
319 Cắt khối tá tụy Lần       10,817,000
320 Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo Lần       10,817,000
321 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo Lần       10,817,000
322 Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân Lần       10,817,000
323 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Lần       10,817,000
324 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần         7,159,000
325 Cắt lách bán phần Lần         4,472,000
326 Cắt lách bán phần do chấn thương Lần         4,472,000
327 Cắt lách bệnh lý Lần         4,472,000
328 Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán… Lần         4,472,000
329 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách lần         4,472,000
330 Cắt lách do chấn thương Lần         4,472,000
331 Cắt lách do u, ung thư, Lần         4,472,000
332 Cắt lách toàn bộ do chấn thương Lần         4,472,000
333 Cắt lại dạ dày Lần         7,266,000
334 Cắt lại dạ dày do ung thư Lần         7,266,000
335 Cắt lại đại tràng Lần         4,470,000
336 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần         4,470,000
337 Cắt lại đại tràng do ung thư Lần         4,470,000
338 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Lần         2,887,000
339 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Lần         2,477,000
340 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực Lần         3,750,000
341 Cắt lọc nhu mô gan Lần         8,133,000
342 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần.            178,000
343 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần         4,616,000
344 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần.         4,616,000
345 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Lần.         2,598,000
346 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần            246,000
347 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần            392,000
348 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần            616,000
349 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường Lần            616,000
350 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường Lần            246,000
351 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể Lần            410,000
352 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên20% diện tích cơ thể Lần            547,000
353 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần            158,000
354 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần            158,000
355 Cắt mạc nối lớn Lần         4,670,000
356 Cắt màng ngăn tá tràng Lần         2,498,000
357 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) Lần         6,686,000
358 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần            934,000
359 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử Lần.            934,000
360 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần         4,470,000
361 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp Lần            934,000
362 Cắt một bên phổi do ung thư Lần         8,641,000
363 Cắt một nửa đại tràng phải, trái Lần         4,470,000
364 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ Lần         4,623,000
365 Cắt một nửa thận Lần         4,232,000
366 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần         4,232,000
367 Cắt một phần bàng quang Lần         5,305,000
368 Cắt một phần tuỵ Lần         4,485,000
369 Cắt một phổi do ung thư Lần         8,641,000
370 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư Lần.         8,641,000
371 Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư Lần         8,641,000
372 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư Lần.         8,641,000
373 Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư Lần         8,641,000
374 Cắt nang giáp móng Lần .         2,133,000
375 Cắt nang giáp móng Lần.         2,133,000
376 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần            455,000
377 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần         2,927,000
378 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần         2,754,000
379 Cắt nang thừng tinh một bên Lần         1,784,000
380 Cắt nang vùng sàn miệng Lần         2,777,000
381 Cắt nang vùng sàn miệng Lần         2,777,000
382 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần.         4,623,000
383 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Lần         4,623,000
384 Cắt nang xương hàm khó Lần         2,927,000
385 Cắt nang/polyp rốn Lần         1,242,000
386 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần         4,399,000
387 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần         4,629,000
388 Cắt nhiều hạ phân thuỳ lần         8,133,000
389 Cắt nối niệu đạo sau Lần         4,151,000
390 Cắt nối niệu đạo sau Lần         4,151,000
391 Cắt nối niệu đạo trước Lần         4,151,000
392 Cắt nối niệu đạo trước Lần         4,151,000
393 Cắt nối niệu quản Lần         3,044,000
394 Cắt nối niệu quản Lần         5,390,000
395 Cắt nối thực quản Lần         7,283,000
396 Cắt phanh lưỡi Lần            295,000
397 Cắt phanh lưỡi Lần.            729,000
398 Cắt phổi không điển hình do ung thư Lần..         8,641,000
399 Cắt phổi không điển hình do ung thư Lần.         8,641,000
400 Cắt phổi và cắt màng phổi Lần         8,641,000
401 Cắt phổi và màng phổi Lần         8,641,000
402 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần            237,000
403 Cắt polyp cổ tử cung Lần         1,935,000
404 Cắt polyp mũi Lần            663,000
405 Cắt polyp ống tai Lần            602,000
406 Cắt polyp ống tai Lần         1,990,000
407 Cắt polyp ống tai Lần            602,000
408 Cắt polyp ống tai Lần         1,990,000
409 Cắt polype trực tràng Lần         1,038,000
410 Cắt rò xoang lê Lần.         4,615,000
411 Cắt ruột non hình chêm Lần         3,579,000
412 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần.         2,561,000
413 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần         2,561,000
414 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần.         2,561,000
415 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause Lần         4,288,000
416 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần         3,609,000
417 Cắt sẹo khâu kín Lần         3,288,000
418 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần         4,629,000
419 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt Lần         4,670,000
420 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc Lần         4,316,000
421 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc Lần         4,316,000
422 Cắt thận đơn thuần Lần         4,232,000
423 Cắt thận đơn thuần Lần.         4,232,000
424 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Lần         4,485,000
425 Cắt thần kinh X chọn lọc Lần         2,498,000
426 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần         2,498,000
427 Cắt thần kinh X toàn bộ Lần         2,498,000
428 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Lần         4,232,000
429 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ Lần         4,232,000
430 Cắt thân và đuôi tuỵ Lần         4,485,000
431 Cắt thân và đuôi tuỵ Lần         4,485,000
432 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất Lần         4,232,000
433 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu Lần         4,232,000
434 Cắt thân+ đuôi tuỵ Lần         4,485,000
435 Cắt thanh quản bán phần Lần         5,030,000
436 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần         1,212,000
437 Cắt thị thần kinh Lần            740,000
438 Cắt thị thần kinh Lần            740,000
439 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực Lần         7,283,000
440 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ Lần         7,283,000
441 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực Lần         7,283,000
442 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực Lần         7,283,000
443 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ Lần         7,283,000
444 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực Lần         7,283,000
445 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) Lần         7,283,000
446 Cắt thuỳ gan trái lần         8,133,000
447 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực Lần         8,641,000
448 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổikèm vét hạch trung thất Lần         8,641,000
449 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực Lần         8,641,000
450 Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất Lần         8,641,000
451 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại Lần         8,641,000
452 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại Lần.         8,641,000
453 Cắt toàn bộ dạ dày Lần         7,266,000
454 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư Lần         7,266,000
455 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non lần         7,266,000
456 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non Lần         7,266,000
457 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống lần         7,266,000
458 Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư Lần         4,470,000
459 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần         4,470,000
460 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần         4,470,000
461 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn Lần         4,470,000
462 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần         2,498,000
463 Cắt toàn bộ ruột non Lần         4,629,000
464 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần         4,232,000
465 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần..         4,232,000
466 Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần...         4,232,000
467 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần         3,876,000
468 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần         3,876,000
469 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng Lần         6,130,000
470 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp Lần         5,485,000
471 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần         7,761,000
472 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp Lần         5,485,000
473 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần         7,761,000
474 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần         4,166,000
475 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
476 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần         4,166,000
477 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm Lần.         6,560,000
478 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc Lần         4,166,000
479 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
480 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần         5,485,000
481 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm Lần         7,761,000
482 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần         5,485,000
483 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm Lần         7,761,000
484 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp Lần         4,166,000
485 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
486 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần         4,623,000
487 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần.         4,623,000
488 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần.            455,000
489 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần         2,562,000
490 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá Lần         9,029,000
491 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên Lần         6,145,000
492 Cắt túi mật Lần.         4,523,000
493 Cắt túi mật Lần         4,523,000
494 Cắt túi thừa đại tràng Lần         3,579,000
495 Cắt túi thừa tá tràng Lần         2,561,000
496 Cắt túi thừa tá tràng Lần         4,293,000
497 Cắt túi thừa thực quản cổ Lần         7,283,000
498 Cắt túi thừa thực quản ngực Lần         7,283,000
499 Cắt tụy trung tâm Lần         4,485,000
500 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp Lần         4,166,000
501 Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
502 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính Lần         4,166,000
503 Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
504 Cắt tuyến nước bọt dưới hàm Lần         4,623,000
505 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức Lần         4,166,000
506 Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
507 Cắt u amidan qua đường miệng Lần..         1,648,000
508 Cắt u amidan qua đường miệng Lần.         2,355,000
509 Cắt u amidan qua đường miệng Lần         1,085,000
510 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm Lần         3,093,000
511 Cắt u bàng quang đường trên Lần         5,434,000
512 Cắt u bàng quang đường trên Lần         5,434,000
513 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Lần         4,565,000
514 Cắt u bao gân Lần         1,784,000
515 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Lần         5,914,000
516 Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần         5,071,000
517 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần         2,627,000
518 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần         2,627,000
519 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm Lần            705,000
520 Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lên Lần         1,126,000
521 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da Lần         1,234,000
522 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da Lần         1,234,000
523 Cắt u da mi không ghép Lần            724,000
524 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. Lần         1,234,000
525 Cắt u dây thần kinh số VIII Lần         6,065,000
526 Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt Lần         1,234,000
527 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần         1,154,000
528 Cắt u kết mạc không vá Lần            755,000
529 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần         1,154,000
530 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá Lần            755,000
531 Cắt u lành dương vật Lần         1,965,000
532 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần         1,784,000
533 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần         1,784,000
534 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần         1,242,000
535 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần            455,000
536 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần            415,000
537 Cắt u lưỡi lành tính Lần         2,754,000
538 Cắt u mạc treo ruột Lần         4,670,000
539 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Lần         2,993,000
540 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Lần         2,993,000
541 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên Lần         3,093,000
542 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên Lần         2,993,000
543 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Lần         3,093,000
544 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt Lần         3,093,000
545 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm Lần         1,126,000
546 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần            705,000
547 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm Lần         1,126,000
548 Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn Lần         3,093,000
549 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần         1,784,000
550 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ Lần         7,245,000
551 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần         3,093,000
552 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm Lần         3,014,000
553 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm Lần         3,014,000
554 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần         1,965,000
555 Cắt u máu, u bạch huyếtđường kính trên 10cm Lần         3,014,000
556 Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó Lần         3,093,000
557 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó Lần         3,093,000
558 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó Lần.         3,093,000
559 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm Lần         2,754,000
560 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm Lần         3,093,000
561 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da Lần         2,110,000
562 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da Lần         1,234,000
563 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da Lần         1,234,000
564 Cắt u mi cả bề dày không ghép Lần            724,000
565 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần            724,000
566 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần            724,000
567 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần.            834,000
568 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần         1,334,000
569 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm Lần         2,627,000
570 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần            834,000
571 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần         1,334,000
572 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm Lần         2,627,000
573 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần         1,234,000
574 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần         1,206,000
575 Cắt u nang buồng trứng Lần         2,944,000
576 Cắt u nang buồng trứng Lần.         2,944,000
577 Cắt u nang buồng trứng Lần..         2,944,000
578 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần         2,944,000
579 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần.         2,944,000
580 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần         2,944,000
581 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần         2,944,000
582 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi Lần         3,002,000
583 Cắt u nang men răng, ghép xương Lần         1,049,000
584 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Lần.         6,686,000
585 Cắt u não có sử dụng vi phẫu Lần         7,447,000
586 Cắt u nội nhãn Lần         5,529,000
587 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang Lần         5,434,000
588 Cắt u phần mềm vùng cổ Lần         2,627,000
589 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần         3,950,000
590 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần         1,234,000
591 Cắt u sau phúc mạc Lần         5,712,000
592 Cắt u sau phúc mạc Lần         5,712,000
593 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần         1,206,000
594 Cắt u tá tràng Lần         2,561,000
595 Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới Lần         4,232,000
596 Cắt u thận lành Lần         2,851,000
597 Cắt u thành âm đạo Lần..         2,048,000
598 Cắt u thành âm đạo Lần         2,048,000
599 Cắt u thành âm đạo Lần         2,048,000
600 Cắt u thượng thận Lần         6,117,000
601 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần         6,111,000
602 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần         6,111,000
603 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Lần         6,111,000
604 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần         6,933,000
605 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Lần         6,933,000
606 Cắt u trung thất Lần.       10,311,000
607 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực Lần       10,311,000
608 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần         4,623,000
609 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Lần.         4,623,000
610 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần         3,144,000
611 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần         4,623,000
612 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần         3,144,000
613 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần         3,144,000
614 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần         4,623,000
615 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần         4,623,000
616 Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần         4,623,000
617 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần         3,144,000
618 Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần         4,623,000
619 Cắt u tuyến thượng thận Lần         6,117,000
620 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Lần         6,117,000
621 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Lần         4,166,000
622 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
623 Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm Lần         6,560,000
624 Cắt u vú lành tính Lần         2,862,000
625 Cắt u vú lành tính Lần..         2,862,000
626 Cắt u vú lành tính Lần         2,862,000
627 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Lần   .         2,627,000
628 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Lần         2,993,000
629 Cắt u vùng tuyến mang tai Lần         4,623,000
630 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần         1,234,000
631 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần         2,627,000
632 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm Lần         1,234,000
633 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên3 cm Lần         2,627,000
634 Cắt u xương sụn lành tính Lần         3,746,000
635 Cắt u xương sườn 1 xương Lần         3,746,000
636 Cắt u xương sườn nhiều xương Lần.         3,746,000
637 Cắt u xương sườn nhiều xương Lần         3,746,000
638 Cắt u xương, sụn Lần         3,746,000
639 Cắt u xương, sụn Lần         3,746,000
640 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần         2,562,000
641 Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ Lần         5,659,000
642 Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên Lần         7,629,000
643 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn Lần.         8,063,000
644 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn Lần.         6,130,000
645 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng Lần         6,130,000
646 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng Lần         6,130,000
647 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm Lần         7,629,000
648 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm Lần         7,629,000
649 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần         7,629,000
650 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần         7,629,000
651 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình Lần         3,789,000
652 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình Lần         1,234,000
653 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình Lần         3,789,000
654 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má Lần         3,243,000
655 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ Lần         3,243,000
656 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Lần         6,788,000
657 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Lần.         6,788,000
658 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa Lần         6,788,000
659 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm Lần         1,234,000
660 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm Lần         1,234,000
661 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc Lần         2,754,000
662 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần         2,754,000
663 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm Lần         2,754,000
664 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm Lần         1,784,000
665 Cắt ung thư thận Lần         4,232,000
666 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống Lần         4,232,000
667 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình Lần         7,629,000
668 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay Lần.         2,862,000
669 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay Lần         4,803,000
670 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ Lần         7,629,000
671 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần         7,629,000
672 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa Lần         7,629,000
673 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa Lần.         7,629,000
674 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạchdưới hàm và hạch cổ Lần         7,629,000
675 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạchdưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần         7,629,000
676 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên Lần         4,803,000
677 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách Lần         4,803,000
678 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần            682,000
679 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn Lần         3,817,000
680 Cắtgần toàn bộ tuỵ trong cường 1nsulin Lần         4,485,000
681 Cắttúi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần         4,499,000
682 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần.            535,000
683 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần            535,000
684 Cấy máy phá rung tự động (ICD) Lần         1,625,000
685 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng Lần         1,625,000
686 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng Lần         1,625,000
687 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn Lần         1,625,000
688 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm Lần         1,625,000
689 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) Lần         1,625,000
690 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng Lần         1,625,000
691 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng Lần         1,625,000
692 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng Lần         1,625,000
693 Chăm sóc lỗ mở khí quản Lần              57,600
694 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần              57,600
695 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson Lần            158,000
696 Chấm TCA điều trị sẹo lõm Lần            285,000
697 Chẩn đoán điện thần kinh cơ Lần.              58,500
698 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler Lần            293,000
699 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần         5,273,000
700 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Lần            186,000
701 Chích áp xe phần mềm lớn Lần            186,000
702 Chích áp xe quanh Amidan Lần            729,000
703 Chích áp xe quanh Amidan Lần            263,000
704 Chích áp xe quanh Amidan Lần            729,000
705 Chích áp xe quanh Amidan Lần            263,000
706 Chích áp xe sàn miệng Lần            729,000
707 Chích áp xe sàn miệng Lần            263,000
708 Chích áp xe tầng sinh môn Lần            807,000
709 Chích áp xe tầng sinh môn Lần            807,000
710 Chích áp xe thành sau họng Lần            729,000
711 Chích áp xe thành sau họng Lần            263,000
712 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần            729,000
713 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần            263,000
714 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần            831,000
715 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần            831,000
716 Chích áp xe vú Lần            219,000
717 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần              78,400
718 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần              78,400
719 Chích dẫn lưu túi lệ Lần              78,400
720 Chích hạch viêm mủ Lần            186,000
721 Chích mủ mắt Lần            452,000
722 Chích mủ mắt Lần.            452,000
723 Chích nhọt ống tai ngoài Lần.            186,000
724 Chích rạch áp xe nhỏ Lần.            186,000
725 Chích rạch màng nhĩ Lần              61,200
726 Chích rạch màng nhĩ Lần              61,200
727 Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung Lần            790,000
728 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần.            790,000
729 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần            790,000
730 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường Lần            186,000
731 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước Lần         3,570,000
732 Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con Lần         3,720,000
733 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh Lần         2,758,000
734 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần         3,250,000
735 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Lần         3,750,000
736 Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động Lần            178,000
737 Chlamydia Ab miễn dịch tự động Lần            178,000
738 Chlamydia PCR Lần            464,000
739 Chlamydia Real-time PCR Lần            734,000
740 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động Lần            734,000
741 Chlamydia test nhanh Lần              71,600
742 Chọc áp xe gan qua siêu âm Lần            152,000
743 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần            880,000
744 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần            597,000
745 Chọc dịch khớp Lần            114,000
746 Chọc dịch màng bụng Lần            137,000
747 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần            107,000
748 Chọc dịch tuỷ sống Lần            107,000
749 Chọc dịch tuỷ sống Lần.            107,000
750 Chọc dò dịch màng phổi Lần            137,000
751 Chọc dò dịch não tuỷ Lần            107,000
752 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần            137,000
753 Chọc dò màng bụng sơ sinh Lần            404,000
754 Chọc dò màng ngoài tim Lần            247,000
755 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần            247,000
756 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần            247,000
757 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            176,000
758 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần            137,000
759 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần.            137,000
760 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần            732,000
761 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            247,000
762 Chọc dò túi cùng Douglas Lần            280,000
763 Chọc dò túi cùng Douglas Lần            280,000
764 Chọc dò túi cùng Douglas Lần            280,000
765 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần            107,000
766 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh Lần            107,000
767 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần            247,000
768 Chọc hút áp xe thành bụng Lần            186,000
769 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp Lần            176,000
770 Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu Lần            597,000
771 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần            143,000
772 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần            166,000
773 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần            221,000
774 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần            143,000
775 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần            216,000
776 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm Lần            523,000
777 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần            137,000
778 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần            247,000
779 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần            247,000
780 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm lần            247,000
781 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            373,000
782 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            373,000
783 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm Lần            152,000
784 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            373,000
785 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần              52,600
786 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp Lần            221,000
787 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp Lần            166,000
788 Chọc hút dịch vành tai Lần              52,600
789 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh Lần            143,000
790 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần         1,233,000
791 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần            143,000
792 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm lần            152,000
793 Chọc hút khí màng phổi Lần            143,000
794 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần            732,000
795 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần            258,000
796 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần            258,000
797 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt Lần            258,000
798 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm lần            555,000
799 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Lần            258,000
800 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Lần            258,000
801 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Lần            258,000
802 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            176,000
803 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm lần            177,000
804 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm lần            431,000
805 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần            110,000
806 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần.            110,000
807 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm lần            558,000
808 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần            110,000
809 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            152,000
810 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm lần            152,000
811 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            152,000
812 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            152,000
813 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            152,000
814 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần            110,000
815 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm Lần.            151,000
816 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm lần            151,000
817 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Lần            110,000
818 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            152,000
819 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Lần.         2,360,000
820 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Lần            128,000
821 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Lần            530,000
822 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần            151,000
823 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần            732,000
824 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần            152,000
825 Chọc hút và tiêm thuốc nang gan Lần            558,000
826 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản Lần         2,897,000
827 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Lần            137,000
828 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần            143,000
829 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm Lần         2,192,000
830 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm lần            221,000
831 Chọc ối điều trị đa ối Lần            722,000
832 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            722,000
833 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào Lần            722,000
834 Chọc rửa xoang hàm Lần            278,000
835 Chọc thăm dò màng phổi Lần            137,000
836 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            176,000
837 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            176,000
838 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần.            176,000
839 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần            137,000
840 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu Lần            176,000
841 Chườm ngải Lần.              35,500
842 Chụp  Xquang  cột  sống  ngực  thẳng  nghiêng  hoặc chếch Lần..              65,400
843 Chụp  Xquang  cột  sống  thắt  lưng  L5-S1  thẳng nghiêng Lần..              65,400
844 Chụp  Xquang  khớp  khuỷu  thẳng,  nghiêng  hoặc chếch Lần..              65,400
845 Chụp  Xquang  xương  cổ  tay  thẳng,  nghiêng  hoặc chếch Lần..              65,400
846 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi Lần              20,400
847 Chụp bản đồ giác mạc Lần            133,000
848 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản Lần            206,000
849 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Lần         5,598,000
850 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
851 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
852 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
853 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
854 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
855 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
856 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
857 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
858 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
859 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
860 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
861 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
862 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Lần            522,000
863 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Lần            522,000
864 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) Lần            522,000
865 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
866 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
867 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
868 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
869 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
870 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
871 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
872 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
873 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
874 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
875 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
876 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
877 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần.            632,000
878 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
879 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
880 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
881 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
882 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
883 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần...         2,731,000
884 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần  .         2,985,000
885 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần .         1,446,000
886 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần..         1,701,000
887 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần.            632,000
888 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần            522,000
889 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
890 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
891 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
892 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            632,000
893 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần            522,000
894 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
895 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
896 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
897 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
898 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
899 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
900 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
901 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
902 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
903 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
904 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
905 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần            632,000
906 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Lần            522,000
907 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) Lần         2,214,000
908 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) Lần         2,214,000
909 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
910 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
911 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) Lần         3,165,000
912 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
913 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
914 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
915 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
916 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
917 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
918 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
919 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
920 Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) Lần         1,311,000
921 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
922 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) Lần         1,311,000
923 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) Lần         2,214,000
924 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) Lần         1,311,000
925 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) Lần         2,214,000
926 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) Lần         2,214,000
927 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T) Lần         2,214,000
928 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Lần         2,214,000
929 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) Lần         8,665,000
930 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) Lần         8,665,000
931 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
932 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
933 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
934 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
935 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
936 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
937 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
938 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) Lần         1,311,000
939 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
940 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
941 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
942 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
943 Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
944 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
945 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
946 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) Lần         3,165,000
947 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Lần         3,165,000
948 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần         3,165,000
949 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
950 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
951 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Lần         3,165,000
952 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
953 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
954 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
955 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) Lần         2,214,000
956 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
957 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
958 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Lần         2,214,000
959 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Lần         1,311,000
960 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Lần         2,214,000
961 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Lần         3,165,000
962 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
963 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
964 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
965 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
966 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
967 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
968 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
969 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
970 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
971 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
972 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Lần         1,311,000
973 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Lần         2,214,000
974 Chụp đáy mắt không huỳnh quang Lần            214,000
975 Chụp đáy mắt RETCAM Lần            339,000
976 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
977 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
978 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
979 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
980 Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
981 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
982 Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
983 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
984 Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
985 Chụp động mạch vành Lần         5,916,000
986 Chụp khu trú dị vật nội nhãn Lần              97,200
987 Chụp khu trú dị vật nội nhãn Lần              65,400
988 Chụp khu trú dị vật nội nhãn Lần              50,200
989 Chụp lỗ thị giác Lần              97,200
990 Chụp lỗ thị giác Lần              65,400
991 Chụp lỗ thị giác Lần              50,200
992 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
993 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) Lần         9,116,000
994 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu Lần            214,000
995 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu Lần            214,000
996 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
997 Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
998 Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
999 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Lần         5,598,000
1000 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi Lần            265,000
1001 Chụp tuỷ bằng MTA Lần            265,000
1002 Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1003 Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1004 Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1005 Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng Lần         7,816,000
1006 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1007 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1008 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1009 Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1010 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1011 Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1012 Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1013 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1014 Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền Lần         5,598,000
1015 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1016 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1017 Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1018 Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1019 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1020 Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1021 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1022 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1023 Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1024 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1025 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1026 Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1027 Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1028 Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1029 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1030 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1031 Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1032 Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1033 Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1034 Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1035 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1036 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1037 Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1038 Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1039 Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1040 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1041 Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1042 Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1043 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1044 Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1045 Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền Lần         2,103,000
1046 Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1047 Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1048 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần            206,000
1049 Chụp Xquang bao rễ thần kinh Lần            401,000
1050 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần            609,000
1051 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần            539,000
1052 Chụp Xquang Blondeau Lần              65,400
1053 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần              65,400
1054 Chụp Xquang Chausse III Lần              65,400
1055 Chụp Xquang Chausse III Lần    .              50,200
1056 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần..              65,400
1057 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần              50,200
1058 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần  .              65,400
1059 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần            122,000
1060 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần..              65,400
1061 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần..              65,400
1062 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần..              65,400
1063 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần              65,400
1064 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần              56,200
1065 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần ..              65,400
1066 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần              65,400
1067 Chụp Xquang đại tràng Lần            264,000
1068 Chụp Xquang đại tràng Lần            156,000
1069 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần              65,400
1070 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần              56,200
1071 Chụp Xquang đường dò Lần            406,000
1072 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần            240,000
1073 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần              65,400
1074 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần   .              50,200
1075 Chụp Xquang Hirtz Lần              65,400
1076 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần              65,400
1077 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần.              50,200
1078 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần..              65,400
1079 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần            122,000
1080 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần..              65,400
1081 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần              65,400
1082 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần              56,200
1083 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần              65,400
1084 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần              56,200
1085 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần              65,400
1086 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần              56,200
1087 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần              65,400
1088 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần              50,200
1089 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần...              65,400
1090 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần              65,400
1091 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần              65,400
1092 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần              65,400
1093 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần..              65,400
1094 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần              65,400
1095 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần.              50,200
1096 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần            240,000
1097 Chụp Xquang mỏm trâm Lần              65,400
1098 Chụp Xquang mỏm trâm Lần              50,200
1099 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần              65,400
1100 Chụp Xquang ngực thẳng Lần              65,400
1101 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần            564,000
1102 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần            609,000
1103 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần            539,000
1104 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng Lần            564,000
1105 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng Lần            529,000
1106 Chụp Xquang ống tuyến sữa Lần            386,000
1107 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Lần              65,400
1108 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Lần              64,200
1109 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần.              18,900
1110 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần .              13,100
1111 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần              65,400
1112 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần              50,200
1113 Chụp Xquang răng toàn cảnh Lần              65,400
1114 Chụp Xquang ruột non Lần            224,000
1115 Chụp Xquang ruột non Lần            116,000
1116 Chụp Xquang Schuller Lần              65,400
1117 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Lần              65,400
1118 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần              65,400
1119 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần              50,200
1120 Chụp Xquang Stenvers Lần              65,400
1121 Chụp Xquang Stenvers Lần.              50,200
1122 Chụp Xquang tại giường Lần              65,400
1123 Chụp Xquang tại phòng mổ Lần              65,400
1124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần            224,000
1125 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần            101,000
1126 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần            224,000
1127 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần            116,000
1128 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần            122,000
1129 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần            411,000
1130 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần            371,000
1131 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần            386,000
1132 Chụp Xquang tuyến vú Lần              94,200
1133 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần..              65,400
1134 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần..              65,400
1135 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần..              65,400
1136 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần ..              65,400
1137 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần..              65,400
1138 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần..              65,400
1139 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần..              65,400
1140 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần              65,400
1141 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần.              50,200
1142 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần..              65,400
1143 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần              65,400
1144 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần              56,200
1145 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần..              65,400
1146 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần..              65,400
1147 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần..              65,400
1148 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Lần         6,816,000
1149 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1150 Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Lần         9,666,000
1151 Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần         9,066,000
1152 Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1153 Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1154 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Lần         6,816,000
1155 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông Lần         2,925,000
1156 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay Lần         2,963,000
1157 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung Lần         2,963,000
1158 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Lần         4,957,000
1159 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước Lần         3,325,000
1160 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Lần         3,325,000
1161 Chuyển vạt da có cuống mạch Lần         3,325,000
1162 Chuyểnxoay vạt da ghép có cuống mạch liềnkhông nối Lần         3,325,000
1163 Chuyểnxoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liềnkhông nối Lần         3,325,000
1164 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
1165 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động Lần            298,000
1166 Clostridium difficile miễn dịch bán tự động Lần            814,000
1167 Clostridium difficile miễn dịch tự động Lần            814,000
1168 Clostridium difficile PCR Lần            734,000
1169 Clostridium nuôi cấy, định danh Lần         1,314,000
1170 CMV Avidity Lần            250,000
1171 CMV đo tải lượng hệ thống tự động Lần         1,824,000
1172 CMV IgG miễn dịch tự động Lần            113,000
1173 CMV IgM miễn dịch bán tự động Lần.            130,000
1174 CMV IgM miễn dịch tự động Lần            130,000
1175 CMV Real-time PCR Lần            734,000
1176 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần              14,900
1177 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới Lần         1,112,000
1178 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) Lần         2,851,000
1179 Cố định cột sống bằng vít qua cuống Lần         5,328,000
1180 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc Lần         5,328,000
1181 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) Lần         5,328,000
1182 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) lần         5,328,000
1183 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) lần         5,328,000
1184 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) Lần         5,328,000
1185 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy Lần         2,644,000
1186 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít Lần         2,644,000
1187 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Lần         3,985,000
1188 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần              49,900
1189 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần              49,900
1190 Cố định màng xương tạo cùng đồ Lần         1,112,000
1191 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Lần         3,750,000
1192 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần         3,750,000
1193 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Lần         3,750,000
1194 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu Lần         3,750,000
1195 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân Lần         3,750,000
1196 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi Lần         3,750,000
1197 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Lần         2,829,000
1198 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Lần         2,829,000
1199 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần            363,000
1200 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần            363,000
1201 Coronavirus Real-time PCR Lần            734,000
1202 Cryptosporidium test nhanh Lần            238,000
1203 Cụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Lần         5,598,000
1204 Cụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền Lần         9,116,000
1205 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần         2,887,000
1206 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
1207 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động Lần            298,000
1208 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần              41,700
1209 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Lần            415,000
1210 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần            186,000
1211 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần.         2,832,000
1212 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Lần         2,832,000
1213 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn Lần         2,832,000
1214 Dẫn lưu áp xe gan Lần         2,832,000
1215 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần            807,000
1216 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần         1,751,000
1217 Dẫn lưu áp xe phổi Lần            678,000
1218 Dẫn lưu áp xe phổi Lần.            596,000
1219 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần         2,832,000
1220 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần         2,832,000
1221 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Lần         2,832,000
1222 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần         2,832,000
1223 Dẫn lưu áp xe tụy Lần         2,832,000
1224 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần.            231,000
1225 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần            979,000
1226 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Lần         1,242,000
1227 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần         1,751,000
1228 Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi Lần            925,000
1229 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần         1,751,000
1230 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm lần            597,000
1231 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần.            835,000
1232 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần            835,000
1233 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần            917,000
1234 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần.         2,664,000
1235 Dẫn lưu dịch màng bụng Lần            137,000
1236 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu Lần            247,000
1237 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm Lần            653,000
1238 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm lần            597,000
1239 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim Lần            247,000
1240 Dẫn lưu đường mật ra da Lần         2,664,000
1241 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư Lần         2,664,000
1242 Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Lần         3,616,000
1243 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần         2,514,000
1244 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần            185,000
1245 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần            247,000
1246 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần            185,000
1247 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh Lần            596,000
1248 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần         1,199,000
1249 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            678,000
1250 Dẫn lưu nang ống mật chủ Lần         2,664,000
1251 Dẫn lưu nang tụy Lần         2,664,000
1252 Dẫn lưu não thất Lần         4,122,000
1253 Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ Lần            653,000
1254 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên Lần         2,664,000
1255 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần         1,751,000
1256 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính Lần         1,199,000
1257 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            678,000
1258 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Lần            137,000
1259 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ Lần.         1,199,000
1260 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ Lần            678,000
1261 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            917,000
1262 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ Lần            185,000
1263 Dẫn lưu túi mật Lần.         2,664,000
1264 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử Lần         2,664,000
1265 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần         1,751,000
1266 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần         1,751,000
1267 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần         2,664,000
1268 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi Lần         6,686,000
1269 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da Lần            195,000
1270 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Lần            195,000
1271 Đặt 1OL trên mắt cận thị (Phakic) Lần         1,970,000
1272 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt Lần         1,965,000
1273 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần            247,000
1274 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần              32,900
1275 Đặt catheter động mạch Lần            546,000
1276 Đặt catheter động mạch Lần.         1,367,000
1277 Đặt catheter động mạch phổi Lần.         4,547,000
1278 Đặt catheter động mạch phổi Lần         4,547,000
1279 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu Lần         6,811,000
1280 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu Lần         1,126,000
1281 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu Lần         1,126,000
1282 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần.         1,126,000
1283 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần         1,126,000
1284 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu Lần         1,126,000
1285 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần            216,000
1286 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu Lần         1,126,000
1287 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần            653,000
1288 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần              21,400
1289 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần.         1,126,000
1290 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần            653,000
1291 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần            653,000
1292 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần         1,126,000
1293 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần            653,000
1294 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần         1,126,000
1295 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            653,000
1296 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần         1,126,000
1297 Đặt coil bít ống động mạch Lần         6,816,000
1298 Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM Lần         1,885,000
1299 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM Lần         1,885,000
1300 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Lần            596,000
1301 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần            653,000
1302 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm Lần            597,000
1303 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần              21,400
1304 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) Lần         3,750,000
1305 Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu Lần         6,816,000
1306 Đặt đường truyền vào thể hang Lần            762,000
1307 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) Lần            762,000
1308 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Lần         6,816,000
1309 Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh Lần            472,000
1310 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần            762,000
1311 Đặt máy khử rung tự động Lần         1,625,000
1312 Đặt máy tạo nhịp lần         1,625,000
1313 Đặt máy tạo nhịp phá rung lần         1,625,000
1314 Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim Lần         1,625,000
1315 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim Lần         1,625,000
1316 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần         3,750,000
1317 Đặt nẹp vít điều trịgãy mâm chày và đầu trên xương chày Lần         3,750,000
1318 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Lần         3,750,000
1319 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần         3,750,000
1320 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày Lần         3,750,000
1321 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm Lần         3,750,000
1322 Đặt nội khí quản Lần.            568,000
1323 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần.            568,000
1324 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần.            568,000
1325 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần.            568,000
1326 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần            762,000
1327 Đặt ống nội khí quản Lần.            568,000
1328 Đặt ống nội khí quản Lần.            568,000
1329 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) Lần.            568,000
1330 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm Lần         1,512,000
1331 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm Lần         1,512,000
1332 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần            762,000
1333 Đặt ống thông dạ dày Lần              90,100
1334 Đặt ống thông dạ dày Lần .              90,100
1335 Đặt ống thông dạ dày Lần.              90,100
1336 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần              90,100
1337 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần              90,100
1338 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần            373,000
1339 Đặt ống thông hậu môn Lần              82,100
1340 Đặt ống thông hậu môn Lần              82,100
1341 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần            917,000
1342 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần         3,040,000
1343 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) Lần            917,000
1344 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) Lần            917,000
1345 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê Lần            917,000
1346 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Lần            653,000
1347 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần            653,000
1348 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) Lần         1,512,000
1349 Đặt sonde bàng quang Lần              90,100
1350 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Lần         1,199,000
1351 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            678,000
1352 Đặt sonde hậu môn Lần              82,100
1353 Đặt sonde hậu môn Lần              82,100
1354 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần              82,100
1355 Đặt stent động mạch ngoại biên lần         9,066,000
1356 Đặt stent động mạch vành lần         6,816,000
1357 Đặt stent đường mật, đường tụy Lần         1,885,000
1358 Đặt stent hẹp động mạch chủ Lần         9,066,000
1359 Đặt stent khí phế quản Lần         7,148,000
1360 Đặt stent ống động mạch Lần         6,816,000
1361 Đặt stent phình động mạch chủ Lần         9,066,000
1362 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt Lần         2,756,000
1363 Đặt thuốc YHCT Lần              45,400
1364 Đặt vít gãy thân xương sên Lần         3,750,000
1365 Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở Lần            500,000
1366 Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) Lần         1,625,000
1367 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần         3,579,000
1368 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) Lần         1,764,000
1369 Demodex nhuộm soi Lần              41,700
1370 Demodex soi tươi Lần              41,700
1371 Dengue virus IgA test nhanh Lần            238,000
1372 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động Lần.            154,000
1373 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động Lần.            154,000
1374 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần            130,000
1375 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động Lần            154,000
1376 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần            125,000
1377 Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh Lần            130,000
1378 Dengue virus Real-time PCR Lần            734,000
1379 Dengue virus serotype PCR Lần            814,000
1380 Điện châm Lần              74,300
1381 Điện châm Lần.              67,300
1382 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần              67,300
1383 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần              67,300
1384 Điện châm điều trị đau lưng Lần              67,300
1385 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Lần              67,300
1386 Điện châm điều trị giảm đau do zona Lần.              67,300
1387 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần.              67,300
1388 Điện châm điều trị hội chứng stress Lần              67,300
1389 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần.              67,300
1390 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần.              67,300
1391 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần.              67,300
1392 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Lần              67,300
1393 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần              67,300
1394 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần              67,300
1395 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần              67,300
1396 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần              67,300
1397 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần.              67,300
1398 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần              67,300
1399 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần              67,300
1400 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần.              67,300
1401 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần              67,300
1402 Điện châm điều trị thoái hoá khớp Lần              67,300
1403 Điện châm điều trị ù tai Lần              67,300
1404 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần.              67,300
1405 Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) Lần            141,000
1406 Điện di điều trị Lần              20,400
1407 Điện di huyết sắc tố Lần            358,000
1408 Điện di miễn dịch huyết thanh Lần         1,016,000
1409 Điện di protein huyết thanh Lần            371,000
1410 Điện đông thể mi Lần.            474,000
1411 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần              29,000
1412 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần              29,000
1413 Điện não đồ thường quy Lần              64,300
1414 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần              67,300
1415 Điện tim thường Lần.              32,800
1416 Điện tim thường Lần              32,800
1417 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần              41,400
1418 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần              28,800
1419 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần              47,400
1420 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần              45,800
1421 Điều trị bằng oxy cao áp Lần  .            233,000
1422 Điều trị bằng oxy cao áp Lần .            233,000
1423 Điều trị bằng oxy cao áp Lần            233,000
1424 Điều trị bằng oxy cao áp Lần.            233,000
1425 Điều trị bằng Parafin Lần              42,400
1426 Điều trị bằng siêu âm Lần              45,600
1427 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần              34,900
1428 Điều trị bằng sóng ngắn Lần              34,900
1429 Điều trị bằng sóng xung kích Lần              61,700
1430 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần              35,200
1431 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Lần              34,200
1432 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Lần              34,200
1433 Điều trị bằng từ trường Lần              38,400
1434 Điều trị bằng vi sóng Lần              34,900
1435 Điều trị Basedow bằng I¹³¹ Lần            767,000
1436 Điều trị Basedow bằng I¹³¹ Lần            767,000
1437 Điều trị bệnh Basedow bằng 1 13i Lần            767,000
1438 Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i Lần            767,000
1439 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P Lần            566,000
1440 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 Lần            566,000
1441 Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser Lần            406,000
1442 Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền Lần         2,103,000
1443 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần            333,000
1444 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Lần            333,000
1445 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng Lần            332,000
1446 Điều trị bớt sùi bằng Plasma Lần            333,000
1447 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP Lần         1,230,000
1448 Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹ Lần            767,000
1449 Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng 1 13i Lần.            767,000
1450 Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 13i Lần            767,000
1451 Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I¹³¹ Lần            767,000
1452 Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I¹³¹ Lần            767,000
1453 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹ Lần            767,000
1454 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹ Lần            767,000
1455 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ Lần            240,000
1456 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ Lần              34,200
1457 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1458 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1459 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Lần         1,157,000
1460 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ Lần            333,000
1461 Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) Lần         1,157,000
1462 Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) Lần         1,157,000
1463 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT Lần         1,965,000
1464 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né Lần            213,000
1465 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Lần            333,000
1466 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Lần            333,000
1467 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma Lần            333,000
1468 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Lần            333,000
1469 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần            333,000
1470 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma Lần            333,000
1471 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1472 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần            460,000
1473 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần            460,000
1474 Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P Lần.            208,000
1475 Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P Lần            208,000
1476 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Lần         2,944,000
1477 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần         2,944,000
1478 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần         2,644,000
1479 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần         2,644,000
1480 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Lần         2,644,000
1481 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Lần         2,644,000
1482 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm Lần            782,000
1483 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên Lần            312,000
1484 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên Lần.            312,000
1485 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi Lần            291,000
1486 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) Lần            312,000
1487 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần            333,000
1488 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1489 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Lần            333,000
1490 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng Lần            332,000
1491 Điều trị hạt cơm bằng Plasma Lần            358,000
1492 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1493 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần         2,562,000
1494 Điều trị K giáp biệt hoá sau phẫu thuật bằng I¹³¹ Lần            920,000
1495 Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) Lần         2,372,000
1496 Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng) Lần         5,103,000
1497 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1498 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) Lần            406,000
1499 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED Lần              34,900
1500 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần         2,562,000
1501 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần         2,562,000
1502 Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên Lần         2,694,000
1503 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần              97,000
1504 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần.              97,000
1505 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần              97,000
1506 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) Lần              97,000
1507 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần            334,000
1508 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần            334,000
1509 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] Lần         2,025,000
1510 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio Lần         3,035,000
1511 Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần Lần         3,035,000
1512 Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần Lần         3,035,000
1513 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da Lần            285,000
1514 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện lần            333,000
1515 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1516 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Lần            333,000
1517 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng Lần            332,000
1518 Điều trị sẩn cục bằng Plasma Lần            333,000
1519 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần            247,000
1520 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần            247,000
1521 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser Lần            247,000
1522 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser Lần.            247,000
1523 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần            247,000
1524 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser Lần            247,000
1525 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate Lần            247,000
1526 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần            247,000
1527 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần            247,000
1528 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Lần            247,000
1529 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser Lần            247,000
1530 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần            247,000
1531 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite Lần            247,000
1532 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite Lần            247,000
1533 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite có sử dụng Laser Lần            247,000
1534 Điều trị sẹo lồi bằng IPL Lần            453,000
1535 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng Lần            332,000
1536 Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Lần            208,000
1537 Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Lần.            208,000
1538 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn Lần            285,000
1539 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP Lần         1,230,000
1540 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) Lần            285,000
1541 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic Lần            285,000
1542 Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất Lần            285,000
1543 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1544 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1545 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch Lần         2,025,000
1546 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần              34,900
1547 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần              35,200
1548 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu Lần            155,000
1549 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ Lần            732,000
1550 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền Lần         3,116,000
1551 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ Lần              35,200
1552 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... Lần.            159,000
1553 Điều trị trứng cá bằng IPL Lần            453,000
1554 Điều trị tủy lại Lần.            954,000
1555 Điều trị tủy lại Lần            954,000
1556 Điều trị tuỷ răng sữa Lần            382,000
1557 Điều trị tuỷ răng sữa Lần            271,000
1558 Điều trị tuỷ răng sữa Lần            382,000
1559 Điều trị tuỷ răng sữa Lần            271,000
1560 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần            925,000
1561 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần .            422,000
1562 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần..            795,000
1563 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần.            565,000
1564 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần   .            925,000
1565 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần    .            422,000
1566 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần          .            795,000
1567 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần  .            565,000
1568 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP Lần         1,230,000
1569 Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Lần.            208,000
1570 Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Lần            208,000
1571 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1572 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Lần            332,000
1573 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần            333,000
1574 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Lần            333,000
1575 Điều trị u mềm treo bằng Plasma Lần            333,000
1576 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1577 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng Lần            333,000
1578 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 Lần            333,000
1579 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser Lần         2,694,000
1580 Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền Lần         3,116,000
1581 Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát Lần .         1,392,000
1582 Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát Lần.         3,321,000
1583 Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát Lần         5,196,000
1584 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ Lần.            920,000
1585 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ Lần            920,000
1586 Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I¹³¹ Lần            920,000
1587 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma Lần              34,000
1588 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn Lần.            294,000
1589 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Lần              32,300
1590 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần         1,164,000
1591 Định lượng Acid Folic Lần              86,200
1592 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần              21,500
1593 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] Lần              80,800
1594 Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            374,000
1595 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] Lần            145,000
1596 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần              85,000
1597 Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1598 Định lượng Albumin (thuỷ dịch) Lần              21,500
1599 Định lượng Albumin [Máu] Lần              21,500
1600 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Lần              70,000
1601 Định lượng Amylase (dịch) Lần              21,500
1602 Định lượng Amylase (niệu) Lần              33,000
1603 Định lượng Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Lần            204,000
1604 Định lượng Anti CCP [Máu] Lần            312,000
1605 Định lượng Anti Xa Lần            253,000
1606 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Lần            250,000
1607 Định lượng Apo A₁ (Apolipoprotein A₁) [Máu] Lần              48,400
1608 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu] Lần              48,400
1609 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) Lần            138,000
1610 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần              16,100
1611 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Lần            139,000
1612 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần              80,000
1613 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần                      -  
1614 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần              21,500
1615 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần              21,500
1616 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần              21,500
1617 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần            140,000
1618 Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            284,000
1619 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần            130,000
1620 Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần.            284,000
1621 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] Lần            125,000
1622 Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            284,000
1623 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần            130,000
1624 Định lượng CA¹²⁵ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            284,000
1625 Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            284,000
1626 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần              12,900
1627 Định lượng Calcitonin [Máu] Lần            134,000
1628 Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            189,000
1629 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] Lần              12,900
1630 Định lượng Canxi (niệu) Lần              18,000
1631 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần              80,000
1632 Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1633 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Lần              70,000
1634 Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần Lần         1,259,000
1635 Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần Lần         1,259,000
1636 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần              26,900
1637 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần              26,900
1638 Định lượng Clo (dịch não tuỷ) Lần              22,500
1639 Định lượng Cortisol (máu) Lần              75,000
1640 Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1641 Định lượng C-Peptid [Máu] Lần            171,000
1642 Định lượng Creatinin (dịch) Lần              21,500
1643 Định lượng Creatinin (máu) Lần              21,500
1644 Định lượng Creatinin (niệu) Lần              16,100
1645 Định lượng CRP Lần              53,800
1646 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần              50,000
1647 Định lượng Cyclosphorin [Máu] Lần            323,000
1648 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] Lần              90,000
1649 Định lượng Cystatine C [Máu] Lần              86,200
1650 Định lượng D-Dimer [Máu] Lần            220,000
1651 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang Lần            516,000
1652 Định lượng Digoxin [Máu] Lần              80,000
1653 Định lượng Dưỡng chấp [niệu] Lần              26,900
1654 Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) Lần            439,000
1655 Định lượng EPO (Erythropoietin) Lần            409,000
1656 Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) Lần            409,000
1657 Định lượng Estradiol [Máu] Lần              75,000
1658 Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1659 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Lần              32,300
1660 Định lượng FDP Lần.            138,000
1661 Định lượng Ferritin Lần              80,800
1662 Định lượng Ferritin [Máu] Lần              75,000
1663 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần            102,000
1664 Định lượng Fructosamin [Máu] Lần              91,600
1665 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] Lần              75,000
1666 Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1667 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần              60,000
1668 Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            189,000
1669 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần              60,000
1670 Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            189,000
1671 Định lượng G6PD Lần              70,000
1672 Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] Lần            161,000
1673 Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ. Lần            374,000
1674 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần              12,900
1675 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) Lần              12,900
1676 Định lượng Glucose (niệu) Lần              13,000
1677 Định lượng Glucose [Máu] Lần              21,500
1678 Định lượng HbA1c [Máu] Lần              94,000
1679 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] Lần            471,000
1680 Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần.            209,000
1681 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần              26,900
1682 Định lượng Heparin Lần            207,000
1683 Định lượng Histamine Lần            989,000
1684 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) Lần            231,000
1685 Định lượng IgA Lần              60,000
1686 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] Lần              60,000
1687 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] Lần              60,000
1688 Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] Lần            562,000
1689 Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) Lần            562,000
1690 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên) Lần            562,000
1691 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên) Lần            562,000
1692 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] Lần              60,000
1693 Định lượng IgM Lần              60,000
1694 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] Lần              60,000
1695 Định lượng Insulin [Máu] Lần              75,000
1696 Định lượng Interleukin - 10 human Lần            768,000
1697 Định lượng Interleukin - 12p70 human Lần            768,000
1698 Định lượng Interleukin - 2 human Lần            768,000
1699 Định lượng Interleukin - 4 human Lần            768,000
1700 Định lượng Interleukin - 6 human Lần            768,000
1701 Định lượng Interleukin - 8 human Lần            768,000
1702 Định lượng Interleukin -1α human Lần            768,000
1703 Định lượng Interleukin -1β human Lần            768,000
1704 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] Lần            521,000
1705 Định lượng kháng thể IgG1 Lần            692,000
1706 Định lượng kháng thể IgG2 Lần            692,000
1707 Định lượng kháng thể IgG3 Lần            692,000
1708 Định lượng kháng thể IgG4 Lần            692,000
1709 Định lượng kháng thể kháng  C5a Lần            828,000
1710 Định lượng kháng thể kháng C1q Lần            435,000
1711 Định lượng kháng thể kháng C3a Lần         1,063,000
1712 Định lượng kháng thể kháng C3bi Lần         1,063,000
1713 Định lượng kháng thể kháng C3d Lần         1,063,000
1714 Định lượng kháng thể kháng C4a Lần         1,063,000
1715 Định lượng kháng thể kháng ENA Lần            423,000
1716 Định lượng kháng thể kháng Insulin Lần            387,000
1717 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) Lần            515,000
1718 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin Lần            448,000
1719 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu Lần            709,000
1720 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần              90,000
1721 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần              26,900
1722 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] Lần              75,000
1723 Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1724 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Lần              43,100
1725 Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ Lần         1,259,000
1726 Định lượng Mg [Máu] lần              32,300
1727 Định lượng Micro Albumin niệubằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            189,000
1728 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay Lần            253,000
1729 Định lượng Phospho (máu) Lần              21,500
1730 Định lượng Phospho (niệu) Lần              19,000
1731 Định lượng Plasminogen Lần.            207,000
1732 Định lượng Pre-albumin [Máu] Lần              90,000
1733 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Lần            338,000
1734 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần            300,000
1735 Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1736 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] Lần            349,000
1737 Định lượng Prolactin [Máu] Lần              70,000
1738 Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1739 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần              21,500
1740 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) Lần              10,700
1741 Định lượng Protein (niệu) Lần              13,000
1742 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Lần            231,000
1743 Định lượng Protein S toàn phần Lần            231,000
1744 Định lượng Protein S100 [Máu] Lần            231,000
1745 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần              21,500
1746 Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1747 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần              85,000
1748 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần              86,200
1749 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] Lần            236,000
1750 Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            284,000
1751 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] Lần              37,700
1752 Định lượng Sắt [Máu] Lần              32,300
1753 Định lượng sắt huyết thanh Lần.              32,300
1754 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Lần              60,000
1755 Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần.            189,000
1756 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Lần              60,000
1757 Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            189,000
1758 Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            209,000
1759 Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            374,000
1760 Định lượng Transferin Lần              60,000
1761 Định lượng Transferin [Máu] Lần              60,000
1762 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần              26,900
1763 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần              26,900
1764 Định lượng Troponin I [Máu] Lần.              70,000
1765 Định lượng Troponin T [Máu] Lần              70,000
1766 Định lượng Troponin Ths [Máu] Lần              75,400
1767 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần              55,000
1768 Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Lần            189,000
1769 Định lượng ức chế yếu tố IX Lần            262,000
1770 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Lần            149,000
1771 Định lượng Urê (dịch) Lần              21,500
1772 Định lượng Urê (niệu) Lần              16,100
1773 Định lượng Urê máu [Máu] Lần              21,500
1774 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Lần              70,000
1775 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Lần            318,000
1776 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Lần.            458,000
1777 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Lần            288,000
1778 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Lần.            231,000
1779 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần              39,100
1780 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần              39,100
1781 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Lần              39,100
1782 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Lần              57,700
1783 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần              20,700
1784 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần              23,100
1785 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Lần              81,000
1786 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Lần              51,900
1787 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần              31,100
1788 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần              31,100
1789 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần.            207,000
1790 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần              20,700
1791 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần.              23,100
1792 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần              43,100
1793 Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần Lần         1,234,000
1794 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần Lần            113,000
1795 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần              43,100
1796 Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần Lần            141,000
1797 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần              43,100
1798 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần              43,100
1799 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Lần              43,100
1800 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Lần                6,300
1801 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Lần            231,000
1802 Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán Lần              54,800
1803 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước Lần            514,000
1804 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học Lần         1,991,000
1805 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi Lần         1,937,000
1806 Đo áp lực hậu môn trực tràng Lần            948,000
1807 Đo áp lực ổ bụng Lần            459,000
1808 Đo áp lực thẩm thấu máu Lần              94,100
1809 Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP Lần            778,000
1810 Đo biên độ điều tiết Lần              63,800
1811 Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography Lần            855,000
1812 Đo các chất khí trong máu Lần            215,000
1813 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes Lần         2,809,000
1814 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Lần              73,000
1815 Đo chức năng hô hấp Lần.            126,000
1816 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm Lần              59,100
1817 Đo đa ký hô hấp Lần         1,950,000
1818 Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên Lần            128,000
1819 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần         1,002,000
1820 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần            706,000
1821 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần         1,227,000
1822 Đo điện não vi tính Lần              64,300
1823 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ Lần            128,000
1824 Đo điện thế kích thích cảm giác Lần            128,000
1825 Đo điện thế kích thích vận động Lần            128,000
1826 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) Lần            415,000
1827 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) Lần            415,000
1828 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) Lần            541,000
1829 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) Lần            541,000
1830 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) Lần            541,000
1831 Đo độ dày giác mạc Lần.            133,000
1832 Đo độ dày giác mạc Lần            133,000
1833 Đo độ lác Lần              63,800
1834 Đo độ lác Lần.              63,800
1835 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Lần              54,800
1836 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Lần            207,000
1837 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Lần.            109,000
1838 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin Lần            207,000
1839 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác Lần              51,900
1840 Đo độ nhớt dịch khớp Lần              51,900
1841 Đo độ sâu tiền phòng Lần            192,000
1842 Đo dung tích sống gắng sức - FVC Lần            778,000
1843 Đo đường kính giác mạc Lần              54,800
1844 Đo đường kính giác mạc Lần.              54,800
1845 Đo FeNO Lần            398,000
1846 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Lần              21,500
1847 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần              21,500
1848 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần              21,500
1849 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần              21,500
1850 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Lần              26,900
1851 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần              26,900
1852 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần              37,700
1853 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần              19,200
1854 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) Lần              26,900
1855 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] Lần              26,900
1856 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lần              55,000
1857 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần              36,200
1858 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần              36,200
1859 Đo khúc xạ khách quan Lần                9,900
1860 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Lần              29,900
1861 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Lần              29,900
1862 Đo khúc xạ máy Lần                9,900
1863 Đo khúc xạ máy Lần                9,900
1864 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity Lần         1,344,000
1865 Đổ khuôn chì trong xạ trị Lần         1,079,000
1866 Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ Lần         1,079,000
1867 Đo lactat trong máu Lần.              96,900
1868 Đo lactat trong máu Lần              96,900
1869 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại Lần              34,200
1870 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople Lần            339,000
1871 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu Lần            339,000
1872 Đo lưu huyết não Lần              43,400
1873 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Lần            141,000
1874 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần              25,900
1875 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Lần              25,900
1876 Đo nhĩ lượng Lần.              27,400
1877 Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) Lần         1,998,000
1878 Đo phản xạ cơ bàn đạp Lần.              27,400
1879 Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) Lần            778,000
1880 Đo sắc giác Lần              65,900
1881 Đo sắc giác Lần              65,900
1882 Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp Lần            206,000
1883 Đo thị giác 2 mắt Lần              63,800
1884 Đo thị trường chu biên Lần              28,800
1885 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần              28,800
1886 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Lần              28,800
1887 Đo thính lực đơn âm Lần.              42,400
1888 Đo thính lực trên ngưỡng Lần              59,800
1889 Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV Lần            778,000
1890 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác Lần            128,000
1891 Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động Lần            128,000
1892 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ Lần            128,000
1893 Đo tỷ trọng dịch chọc dò Lần                4,700
1894 Đo tỷ trọng dịch chọc dò Lần.              27,400
1895 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Lần         3,116,000
1896 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Lần              41,700
1897 Đơn bào đường ruột soi tươi Lần              41,700
1898 Đóng đinh xương chày mở Lần         3,750,000
1899 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Lần         3,750,000
1900 Đóng hậu môn nhân tạo Lần         4,293,000
1901 Đóng lỗ dò đường lệ Lần            809,000
1902 Đóng lỗ dò đường lệ Lần         1,440,000
1903 Đóng mở thông ruột non Lần         3,579,000
1904 Đóng rò thực quản Lần         3,579,000
1905 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần         3,579,000
1906 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục Lần         4,113,000
1907 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục Lần         4,113,000
1908 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần         3,579,000
1909 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần            673,000
1910 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần            447,000
1911 Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh) Lần            130,000
1912 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng Lần            148,000
1913 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần              79,100
1914 Đốt lạnh họng hạt Lần            130,000
1915 Đốt lông xiêu Lần              47,900
1916 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần              47,900
1917 Đốt nhiệt họng hạt Lần              79,100
1918 Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan lần         1,735,000
1919 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính lần         1,735,000
1920 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm Lần         1,235,000
1921 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần         1,751,000
1922 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần         2,664,000
1923 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ Lần         3,325,000
1924 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động Lần.            202,000
1925 EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động Lần            214,000
1926 EBV IgG miễn dịch tự động Lần.            125,000
1927 EBV IgM miễn dịch tự động Lần.            125,000
1928 EBV Real-time PCR Lần            734,000
1929 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động Lần.            184,000
1930 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động Lần.            191,000
1931 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
1932 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động Lần            298,000
1933 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
1934 Enterovirus Real-time PCR Lần            734,000
1935 EV71 Real-time PCR Lần            734,000
1936 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động Lần            178,000
1937 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động Lần            178,000
1938 FESS giải quyết các u lành tính Lần         4,159,000
1939 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi Lần              41,700
1940 Forceps Lần..            952,000
1941 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn Lần         3,750,000
1942 Găm Kirschner trong gãy mắt cá Lần         3,750,000
1943 Gạn bạch cầu điều trị Lần            864,000
1944 Gạn hồng cầu điều trị Lần            864,000
1945 Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp lần         2,321,000
1946 Gạn tách huyết tương điều trị Lần.            864,000
1947 Gạn tiểu cầu điều trị Lần            864,000
1948 Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi Lần            196,000
1949 Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi Lần            196,000
1950 Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi Lần            196,000
1951 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi Lần            196,000
1952 Gây mê khác Lần            699,000
1953 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể Lần            387,000
1954 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp Lần         1,075,000
1955 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể Lần            570,000
1956 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể Lần            764,000
1957 Gây mê trong phẫu thuật mắt Lần            500,000
1958 Gây mê trong thủ thuật mắt Lần            250,000
1959 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM Lần         3,750,000
1960 Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính Lần            580,000
1961 Ghép da dị loại Lần         2,790,000
1962 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng Lần            333,000
1963 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Lần         2,647,000
1964 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể Lần         1,824,000
1965 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Lần         2,790,000
1966 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Lần.         2,790,000
1967 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần         2,841,000
1968 Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường Lần         4,228,000
1969 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường Lần         2,790,000
1970 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường Lần         4,228,000
1971 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường Lần         4,228,000
1972 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         2,818,000
1973 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         2,818,000
1974 Ghép da tự thân mảnh lớn trên  5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,982,000
1975 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         4,267,000
1976 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,506,000
1977 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,982,000
1978 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         6,385,000
1979 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         6,385,000
1980 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,700,000
1981 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,700,000
1982 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         4,907,000
1983 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         4,907,000
1984 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         4,907,000
1985 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         4,907,000
1986 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         6,481,000
1987 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         6,481,000
1988 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         6,481,000
1989 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         6,481,000
1990 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         4,321,000
1991 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,907,000
1992 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         3,907,000
1993 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         3,344,000
1994 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         7,062,000
1995 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         5,463,000
1996 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần         5,463,000
1997 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần         5,463,000
1998 Ghép giác mạc có vành củng mạc Lần.         3,324,000
1999 Ghép giác mạc lớp Lần         3,324,000
2000 Ghép giác mạc xuyên Lần         3,324,000
2001 Ghép khuyết xương sọ Lần         4,557,000
2002 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng Lần            517,000
2003 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính Lần            517,000
2004 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc Lần         1,249,000
2005 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc Lần.         1,249,000
2006 Ghép mỡ tự thân coleman Lần         3,980,000
2007 Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu Lần         5,692,000
2008 Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu Lần         5,692,000
2009 Ghép trong mất đoạn xương Lần         4,634,000
2010 Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng Lần            333,000
2011 Ghép xương chấn thương cột sống cổ lần         4,634,000
2012 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng lần         4,634,000
2013 Ghép xương có cuống mạch nuôi Lần         4,957,000
2014 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng Lần         4,634,000
2015 Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng Lần         3,980,000
2016 Ghi điện cơ Lần            128,000
2017 Ghi điện cơ bằng điện cực kim Lần            128,000
2018 Ghi điện cơ cấp cứu Lần.            128,000
2019 Ghi điện cơ cấp cứu Lần            128,000
2020 Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới Lần            128,000
2021 Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên Lần            128,000
2022 Ghi điện cơ kim Lần            128,000
2023 Ghi điện não đồ cấp cứu Lần              64,300
2024 Ghi điện não đồ thông thường Lần.              64,300
2025 Ghi điện não đồ vi tính Lần              64,300
2026 Ghi điện não thường quy Lần              64,300
2027 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần.              32,800
2028 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Lần            162,000
2029 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Lần.            162,000
2030 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo Lần         4,634,000
2031 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần              33,200
2032 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần              33,200
2033 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần              33,200
2034 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần              33,200
2035 Giác hút Lần.            952,000
2036 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Lần         4,498,000
2037 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng Lần         4,498,000
2038 Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau Lần         5,414,000
2039 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần            649,000
2040 Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da Lần            885,000
2041 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ Lần         1,392,000
2042 Giảm mẫn cảm với sữa Lần            885,000
2043 Giảm mẫn cảm với thức ăn Lần            885,000
2044 Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch Lần            885,000
2045 Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống Lần            885,000
2046 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
2047 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động Lần            298,000
2048 Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần              41,700
2049 Gỡ dính gân Lần         2,963,000
2050 Gỡ dính sau mổ lại Lần         2,498,000
2051 Gỡ dính thần kinh Lần         2,963,000
2052 Gỡ dính thần kinh Lần         2,973,000
2053 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần            258,000
2054 Gọt giác mạc đơn thuần Lần            770,000
2055 Gọt giác mạc đơn thuần Lần.            770,000
2056 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần         2,212,000
2057 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần         2,321,000
2058 Hantavirus test nhanh Lần              71,600
2059 Hào châm Lần.              65,300
2060 Hào châm Lần              65,300
2061 HAV IgM miễn dịch tự động Lần.              90,000
2062 HAV total miễn dịch tự động Lần.              85,000
2063 HBc IgM miễn dịch tự động Lần            113,000
2064 HBc total miễn dịch tự động Lần              71,600
2065 HBcAb test nhanh Lần              59,700
2066 HBeAb miễn dịch tự động Lần              95,500
2067 HBeAg miễn dịch tự động Lần              95,500
2068 HBeAg test nhanh Lần              59,700
2069 HBsAb định lượng Lần              98,000
2070 HBsAg khẳng định Lần            614,000
2071 HBsAg miễn dịch tự động Lần.              74,700
2072 HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần.         1,314,000
2073 HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần            664,000
2074 HBV genotype PCR Lần         1,064,000
2075 HBV genotype Real-time PCR Lần         1,564,000
2076 HBV kháng thuốc giải trình tự gene Lần         2,624,000
2077 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) Lần         1,114,000
2078 HCV Ab miễn dịch tự động Lần.            119,000
2079 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần            119,000
2080 HCV Core Ag miễn dịch tự động Lần            544,000
2081 HCV đo tải lượng hệ thống tự động Lần.         1,324,000
2082 HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần.            824,000
2083 HCV genotype giải trình tự gene Lần         2,624,000
2084 HCV genotype Real-time PCR Lần         1,564,000
2085 HDV Ab miễn dịch bán tự động Lần            214,000
2086 HDV Ag miễn dịch bán tự động Lần            411,000
2087 HDV IgM miễn dịch bán tự động Lần            315,000
2088 Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động Lần            298,000
2089 Helicobacter pylori Ag test nhanh Lần            156,000
2090 Helicobacter pylori nhuộm soi Lần              68,000
2091 Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc Lần         1,314,000
2092 Helicobacter pylori Real-time PCR Lần            734,000
2093 HEV Ab test nhanh Lần            119,000
2094 HEV IgG miễn dịch bán tự động Lần            313,000
2095 HEV IgG miễn dịch tự động Lần            313,000
2096 HEV IgM miễn dịch bán tự động Lần            313,000
2097 HEV IgM miễn dịch tự động Lần            313,000
2098 HEV IgM test nhanh Lần            119,000
2099 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Lần            451,000
2100 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần              40,400
2101 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần.            130,000
2102 HIV DNA Real-time PCR Lần            734,000
2103 HIV đo tải lượng hệ thống tự động Lần.            942,000
2104 HIV đo tải lượng Real-time PCR Lần.            734,000
2105 HIV khẳng định (*) Lần            175,000
2106 HIV kháng thuốc giải trình tự gene Lần         2,624,000
2107 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần            559,000
2108 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần            559,000
2109 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần            459,000
2110 Holter điện tâm đồ Lần            198,000
2111 Holter điện tâm đồ Lần            198,000
2112 Holter huyết áp Lần            198,000
2113 Holter huyết áp Lần            198,000
2114 Hồng cầu trong phân test nhanh Lần              65,600
2115 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần              38,200
2116 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi [thực hiện đồng thời với Đơn bào đường ruột soi tươi] Lần  - 
2117 HPV genotype PCR hệ thống tự động Lần         1,064,000
2118 HPV genotype Real-time PCR Lần         1,564,000
2119 HPV Real-time PCR Lần            379,000
2120 HSV 1 IgG miễn dịch tự động Lần            214,000
2121 HSV 1 IgM miễn dịch tự động Lần            214,000
2122 HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động Lần            154,000
2123 HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động Lần            154,000
2124 HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động Lần.            154,000
2125 HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động Lần            154,000
2126 HSV 2 IgG miễn dịch tự động Lần            214,000
2127 HSV 2 IgM miễn dịch tự động Lần            214,000
2128 HSV Real-time PCR Lần            734,000
2129 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính Lần            185,000
2130 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng Lần            185,000
2131 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng Lần            333,000
2132 Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính Lần            333,000
2133 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần            204,000
2134 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Lần            185,000
2135 Hút dịch khớp cổ chân Lần            114,000
2136 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2137 Hút dịch khớp cổ tay Lần            114,000
2138 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2139 Hút dịch khớp gối Lần            114,000
2140 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2141 Hút dịch khớp háng Lần            114,000
2142 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2143 Hút dịch khớp khuỷu Lần            114,000
2144 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2145 Hút dịch khớp vai Lần            114,000
2146 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2147 Hút đờm hầu họng Lần.              11,100
2148 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần              11,100
2149 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín Lần            459,000
2150 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần Lần            317,000
2151 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần            317,000
2152 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần              11,100
2153 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần              11,100
2154 Hút nang bao hoạt dịch Lần            114,000
2155 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            125,000
2156 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần            110,000
2157 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần            152,000
2158 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần            140,000
2159 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần         2,860,000
2160 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi Lần         4,963,000
2161 Hút thai dưới siêu âm Lần            456,000
2162 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Lần         2,741,000
2163 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần         2,407,000
2164 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần              60,000
2165 Influenza virus A, B Real-time PCR (*) Lần         1,564,000
2166 JEV IgM miễn dịch bán tự động Lần            433,000
2167 Kéo dài cân cơ nâng mi Lần         1,304,000
2168 Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov Lần         4,672,000
2169 Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov Lần         4,672,000
2170 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài Lần         4,672,000
2171 Kéo nắn cột sống cổ lần              45,300
2172 Kéo nắn cột sống cổ lần.              45,300
2173 Kéo nắn cột sống thắt lưng lần              45,300
2174 Kéo nắn cột sống thắt lưng lần.              45,300
2175 Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy Lần         3,750,000
2176 Kết hợp xương cột sống cổ lối sau lần         5,197,000
2177 Kết hợp xương cột sống cổ lối trước lần         5,197,000
2178 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân Lần         3,750,000
2179 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau Lần         5,197,000
2180 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác Lần         3,750,000
2181 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu Lần         3,985,000
2182 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển Lần         3,750,000
2183 Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp Lần            546,000
2184 Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp Lần            546,000
2185 Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp Lần            546,000
2186 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Lần            244,000
2187 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Lần            253,000
2188 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Lần            288,000
2189 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ lần         5,273,000
2190 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Lần         5,273,000
2191 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần         3,579,000
2192 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần            182,000
2193 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực Lần         6,799,000
2194 Khâu cò mi, tháo cò Lần.            400,000
2195 Khâu cò mi, tháo cò Lần            400,000
2196 Khâu củng mạc Lần         1,112,000
2197 Khâu củng mạc Lần..            814,000
2198 Khâu củng mạc Lần.         1,234,000
2199 Khâu da mi Lần.            809,000
2200 Khâu da mi Lần         1,440,000
2201 Khâu da mi đơn giản Lần.            809,000
2202 Khâu giác mạc Lần...         1,112,000
2203 Khâu giác mạc Lần..            764,000
2204 Khâu giác mạc Lần         1,112,000
2205 Khâu giác mạc Lần.            764,000
2206 Khâu kết mạc Lần .            809,000
2207 Khâu kết mạc Lần.            809,000
2208 Khâu kết mạc Lần         1,440,000
2209 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần            257,000
2210 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần.            764,000
2211 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần            764,000
2212 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn Lần         1,965,000
2213 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần.         3,579,000
2214 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Lần         3,579,000
2215 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần         3,579,000
2216 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần.         3,579,000
2217 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Lần         3,579,000
2218 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần         3,579,000
2219 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Lần         2,973,000
2220 Khâu nối thần kinh Lần         2,973,000
2221 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật Lần         2,963,000
2222 Khâu phủ kết mạc Lần.            638,000
2223 Khâu phủ kết mạc Lần            638,000
2224 Khâu phục hồi bờ mi Lần.            693,000
2225 Khâu phục hồi bờ mi Lần .            693,000
2226 Khâu phục hồi bờ mi Lần..            693,000
2227 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần         1,564,000
2228 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần            954,000
2229 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần.         2,963,000
2230 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần         1,898,000
2231 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần         1,898,000
2232 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần         2,963,000
2233 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần         2,963,000
2234 Khâu tử cung do nạo thủng Lần         2,782,000
2235 Khâu vết rách vành tai Lần            178,000
2236 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần            257,000
2237 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần   .            305,000
2238 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần  .            257,000
2239 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần.            237,000
2240 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Lần .            178,000
2241 Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần         3,579,000
2242 Khâu vết thương lách Lần         2,851,000
2243 Khâu vết thương nhu mô phổi Lần         6,686,000
2244 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần            257,000
2245 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần            178,000
2246 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần            178,000
2247 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần            257,000
2248 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần            305,000
2249 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần            237,000
2250 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần            305,000
2251 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần            237,000
2252 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần            305,000
2253 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần            257,000
2254 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần            237,000
2255 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Lần            178,000
2256 Khâu vết thương thành bụng Lần         1,965,000
2257 Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần         3,579,000
2258 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần         4,485,000
2259 Khâu vết thương vùng môi Lần         1,242,000
2260 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Lần         5,273,000
2261 Khâu vòng cổ tử cung Lần.            549,000
2262 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần         2,561,000
2263 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng lần              20,400
2264 Khí dung mũi họng lần              20,400
2265 Khí dung thuốc cấp cứu lần              20,400
2266 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) lần              20,400
2267 Khí dung thuốc giãn phế quản lần              20,400
2268 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) lần              20,400
2269 Khí dung thuốc thở máy lần              20,400
2270 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm lần              20,400
2271 Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT Lần            215,000
2272 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch Lần         6,816,000
2273 Khoan sọ thăm dò Lần         4,498,000
2274 Khoét chóp cổ tử cung Lần.         2,747,000
2275 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần         5,122,000
2276 Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần            989,000
2277 Kích thích tim với tần số cao Lần            989,000
2278 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp Lần         1,625,000
2279 Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) Lần         1,625,000
2280 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu Lần            335,000
2281 Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu Lần            335,000
2282 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh Lần.            324,000
2283 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh Lần            714,000
2284 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) Lần            335,000
2285 Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM Lần            222,000
2286 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Lần         3,895,000
2287 Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản Lần         3,261,000
2288 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Lần            234,000
2289 Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính Lần            558,000
2290 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh Lần              45,300
2291 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu lần              45,300
2292 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần              48,600
2293 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần              48,600
2294 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Lần              48,600
2295 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Lần              48,600
2296 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Lần              48,600
2297 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Lần              48,600
2298 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng Lần              48,600
2299 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng Lần              48,600
2300 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần              48,600
2301 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần              48,600
2302 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) Lần              48,600
2303 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần              48,600
2304 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Lần              48,600
2305 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Lần              48,600
2306 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Lần              48,600
2307 Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính Lần         4,770,000
2308 Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt Lần         4,770,000
2309 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) Lần         1,151,000
2310 Kỹ thuật tạo vạt d